XE TẢI THÙNG JAC 10x4, CABIN K5 MẪU MỚI


  • Còn hàng

Nhãn hiệu: XE TẢI THÙNG 5 CHÂN JAC K5

Số loại: HFC1341KR1T

Động cơ: WP10.340E32, 4 kỳ 6 xylanh thẳng hàng

Công suất cực đại: 340/2200 (Hp/v/ph)

Hợp số:12JSD180T (vỏ nhôm)  12 số tiến, 02 số lùi

Cầu MAN, Tỷ số truyền 4.111, có cơ cấu gài cầu và khóa vi sai

Tải trọng cho phép (kg): 22.030

Trọng lượng cabin chassi (kg): 10.200

Tổng trọng lượng cho phép (kg): 34.000

Kích thước lòng thùng (mm): 9.600 x 2.360 x 2.150

Cabin K5, có đèn LED chạy ban ngày, nội thất Hyundai sang trọng, có giường nằm, có điều hoà, nâng cabin bằng điện.

Xe tải thùng 5 chân JAC K5 nhập khẩu nguyên chiếc. Sản xuất 2017.

BẢN ĐĂNG KÝ CÁC THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA XE TẢI THÙNG 5 CHÂN JAC K5

1.

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện: ô tô tải (có mui)

1.2

Nhãn hiệu:

JAC

Số loại:

HFC1341KR1T/TTCM-KM1

 

2.

Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản  của xe tải thùng 5 chân JAC K5

 

2.1.

Khối lượng

2.1.1

Khối lượng bản thân:

11.970

(kg)

2.1.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông:

21.900

(kg)

2.1.3

Số người cho phép chở kể cả người lái:

02

(người)

2.1.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông:

34000

(kg)

2.1.5

Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ theo thiết kế

0,007

(kW/kg)

 

2.2.

Kích thước

2.2.1

Kích thước (dài x rộng x cao):

12050 x 2500 x 3630

(mm)

2.2.2

Khoảng cách trục:

1900 + 3750 + 1350 + 1350

(mm)

2.2.3

Kích thước lòng thùng xe

9600 x 2360 x 870/2150

(mm)

2.2.4

Chiều dài đầu/đuôi xe:

1525 / 2175

(mm)

2.2.5

Vết bánh xe trước/sau:

2050 / 1860

(mm)

2.2.6

Khoảng sáng gầm xe:

270

(mm)

 

2.3.

Động cơ xe tải thùng 5 chân JAC K5

2.3.1

Nhà sản xuất động cơ:

WEICHAI

2.3.2

Kiểu:

WP10.340E32

2.3.3

Loại:

4 kỳ, tăng áp, 6 xy lanh th¼ng hµng, lµm m¸t b»ng n­íc

2.3.4

Đường kính xi lanh, hành trình piston:

126 x 130

(mm)

2.3.5

Thể tích làm việc:

9726

(cm3)

2.3.6

Tỷ số nén:

17,0 :1

2.3.7

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay:

250/2200

(kW/vòng/phút)

2.3.8

Mô men lớn nhất/ tốc độ quay:

1350/1400-1600

(N.m/vòng/phút)

2.3.9

Tốc độ không tải nhỏ nhất:

700

(Vòng/phút)

2.3.10

Loại nhiên liệu:

Diezel

2.3.11

Bơm cao áp (Feed pump):

2.3.12

Bộ nạp tăng áp (Turbocharger):

2.3.13

Thiết bị làm mát trung gian (Intercooler):

2.3.14

Thể tích:

350000

(cm3)

2.3.15

Hệ thống điện:

24V

2.3.16

Máy phát điện

24V - 45A

2.3.17

Ắc quy:

12V/150Ah x 02

2.3.18

Tiêu hao nhiên liệu:

24 (l/100km)  tại tốc độ 42 (km/h).

 

 

2.4.

Hệ thống truyền lực

2.4.1

Ly hợp

Ma sát khô

Dẫn động:

Thủy lực, trợ lực khí nén

2.4.2

Hộp số:

6 số tiến 1 số lùi – 2 tầng

Điều khiển hộp số:

Cơ khí

2.4.3

Tỷ số truyền ở các tay số:

 

I1: 15,53; II1: 12,08; III1: 9,39; IV1: 7,33; V1: 5,73; VI1: 4,46;      Số lùi: 14,86     Số phụ I: 4,46

 

I2: 3,48;   II2: 2,71;   III2: 2,10; IV2: 1,64; IV2: 1,28; IV2: 1,00;     Số lùi: 3,33       Số phụ II: 1

2.4.4

Công thức bánh xe:

10 x 4

2.4.5

Cầu chủ động:

Trục 4,5

2.4.6

Tỷ số truyền cầu cuối cùng:

4,111

2.4.7

Độ dốc lớn nhất xe vượt được:

37,53 (%)

 

2.5.

Hệ thống treo xe tải thùng 5 chân JAC K5

2.5.1

Kiểu treo trục 1:

Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp

Giảm chấn trục 1:

Giảm chấn thủy lực

2.5.2

Kiểu treo trục 2:

Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp

Giảm chấn trục 2:

Giảm chấn thủy lực

2.5.3

Kiểu treo trục 3:

Phụ thuộc, đệm khí nén

Giảm chấn trục 3:

Giảm chấn thủy lực

2.5.4

Kiểu treo trục 4:

Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp

Giảm chấn trục 4:

 

2.5.5

Kiểu treo trục 5:

Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp

Giảm chấn trục 5:

 

2.5.6

Bánh xe và lốp:

2.5.6.1

Trục 1:   Số lượng:

02

Cỡ lốp:

12R22.5

Áp suất:

830

(đơn vị:kPa)

2.5.6.2

Trục 2:   Số lượng:

02

Cỡ lốp:

12R22.5

Áp suất:

830

(đơn vị:kPa)

2.5.6.3

Trục 3:   Số lượng:

02

Cỡ lốp:

12R22.5

Áp suất:

930

(đơn vị:kPa)

2.5.6.4

Trục 4:   Số lượng:

04

Cỡ lốp:

12R22.5

Áp suất:

830

(đơn vị:kPa)

2.5.6.5

Trục 5:   Số lượng:

04

Cỡ lốp:

12R22.5

Áp suất:

830

(đơn vị: kPa)

 

2.6.

Hệ thống lái

2.6.1.

Kiểu và loại cơ cấu lái:

Trục vít – ecu  bi

2.6.2.

Tỷ số truyền:

20,3

2.6.3

Dẫn động và trợ lực lái:

Cơ khí có trợ lực thủy lực

2.6.4

Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng

2.6.4.1.

Về bên phải:

43o

Số vòng quay vô lăng lái:

2,5

(vòng)

2.6.4.2.

Về bên trái:

43o

Số vòng quay vô lăng lái:

2,5

(vòng)

2.6.5

Góc đặt bánh xe

 

2.6.5.1

Độ chụm bánh trước:

0,7 - 1

(mm)

2.6.5.2

Góc nghiêng ngoài bánh trước:

1o15’

(độ)

2.6.5.3

Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái:

0 - 30 o

(độ)

2.6.6

Bánh kính quay vòng nhỏ nhất:

10,50

(m)

 

2.7

Hệ thống phanh của xe tải thùng 5 chân JAC K5

2.7.1

Phanh chính:

2.7.1.1

Trục 1 :

Má phanh tang trống

2.7.1.3. Trục 3 :

Má phanh tang trống

2.7.1.2

Trục 2 :

Má phanh tang trống

2.7.1.4. Trục 4 :

Má phanh tang trống

 

 

 

2.7.1.5. Trục 5 :

Má phanh tang trống

2.7.2

Dẫn động phanh chính:

Dẫn động khí nén 2 dòng

2.7.3

Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén):

6-8

(kG/cm2)

2.7.4

Phanh đỗ xe:

2.7.4.1

Kiểu:

Má phanh tang trống tác động lên trục 4, trục 5

2.7.4.2

Dẫn động phanh đỗ xe: Khí nén, lò xo tích năng

 

2.8

Thân xe

2.8.1

Kiểu thân xe/cabin:

cabin lật

2.8.2.1

Số lượng:

02

2.8.2.2. Loại kính:

Kính an toàn

2.8.3

Hệ thống thông gió:

2.8.4

Dây đai an toàn cho người lái:

2.8.5

Gạt mưa và phun nước rửa kính:

                                                                     

 

Hình chụp Cabin Chassi của xe tải thùng 5 chân JAC K5